- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
thanh tao và duyên dáng; thanh lệ (về văn phong, cảnh vật, người phụ nữ...)
Cô ấy trông rất thanh lịch.
thanh tao và duyên dáng; thanh lệ (về văn phong, cảnh vật, người phụ nữ...)
Cô ấy trông rất thanh lịch.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
thanh tao và duyên dáng; thanh lệ (về văn phong, cảnh vật, người phụ nữ...)
thanh tao và duyên dáng; thanh lệ (về văn phong, cảnh vật, người phụ nữ...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.