- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
kiểm kê kho hàng; rà soát tồn kho
Chúng tôi đang kiểm kê kho hàng.
kiểm kê kho hàng; rà soát tồn kho
Chúng tôi đang kiểm kê kho hàng.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Tra xét như người sáng sớm cầm cây gậy lùng sục tìm kiếm.
Nhà rộng chứa đầy xe cộ chính là kho chứa hàng.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Tra xét như người sáng sớm cầm cây gậy lùng sục tìm kiếm.
Nhà rộng chứa đầy xe cộ chính là kho chứa hàng.
kiểm kê kho hàng; rà soát tồn kho
kiểm kê kho hàng; rà soát tồn kho
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.