- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
quân đội nhà Thanh; quân Thanh
Quân Thanh đã đánh bại nhà Minh.
quân đội nhà Thanh; quân Thanh
Quân Thanh đã đánh bại nhà Minh.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
quân đội nhà Thanh; quân Thanh
quân đội nhà Thanh; quân Thanh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.