- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
bình thản; yên tĩnh
Ở đây rất yên bình.
yên tĩnh; thản nhiên
Ở đây rất yên tĩnh.
thanh tịnh; yên tĩnh; trong sạch
Anh ấy thích cuộc sống thanh tịnh.
bình thản; yên tĩnh
Ở đây rất yên bình.
yên tĩnh; thản nhiên
Ở đây rất yên tĩnh.
thanh tịnh; yên tĩnh; trong sạch
Anh ấy thích cuộc sống thanh tịnh.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
bình thản; yên tĩnh
bình thản; yên tĩnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
yên tĩnh; thanh thản (dáng vẻ người phụ nữ)
Ở đây rất thanh tịnh.
yên tĩnh; thanh thản (dáng vẻ người phụ nữ)
Ở đây rất thanh tịnh.