- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
mát mẻ; thanh mát
Nước này rất mát mẻ.
mát mẻ; thanh mát
Bộ quần áo này rất mát mẻ.
mát mẻ; thoáng mát; (của trang phục) mỏng nhẹ thoáng
mát mẻ; thanh mát
Nước này rất mát mẻ.
mát mẻ; thanh mát
Bộ quần áo này rất mát mẻ.
mát mẻ; thoáng mát; (của trang phục) mỏng nhẹ thoáng
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
mát mẻ; thanh mát
mát mẻ; thanh mát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đẹp trai; tuấn tú; (khẩu) ngầu; cool
Nước này rất mát.
đẹp trai; tuấn tú; (khẩu) ngầu; cool
Nước này rất mát.