- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
tiễu trừ; quét sạch (phiến quân)
Quân đội đã trấn áp những kẻ nổi loạn.
tiêu diệt sạch; thanh tiễu
Quân đội đang tiến hành chiến dịch thanh trừng quân nổi dậy.
tiễu trừ; quét sạch (phiến quân)
Quân đội đã trấn áp những kẻ nổi loạn.
tiêu diệt sạch; thanh tiễu
Quân đội đang tiến hành chiến dịch thanh trừng quân nổi dậy.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
tiễu trừ; quét sạch (phiến quân)
tiễu trừ; quét sạch (phiến quân)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.