- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
danh sách; bảng liệt kê
Xin hãy đưa tôi một danh sách.
danh sách; bảng liệt kê
Xin hãy đưa tôi một danh sách.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
danh sách; bảng liệt kê
danh sách; bảng liệt kê
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.