- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
phá dỡ; giải tỏa (công trình để xây dựng mới)
Tòa nhà cũ này sắp bị phá dỡ rồi.
phá dỡ; giải tỏa (công trình để xây dựng mới)
Tòa nhà cũ này sắp bị phá dỡ rồi.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Dùng tay đẩy ra để tháo dỡ, phá vỡ công trình.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Dùng tay đẩy ra để tháo dỡ, phá vỡ công trình.
phá dỡ; giải tỏa (công trình để xây dựng mới)
phá dỡ; giải tỏa (công trình để xây dựng mới)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.