- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
sạch sẽ; gọn gàng
中没有污垢;干净整洁méiyǒu wūgòu; gānnjìng zhěngjiéd
Căn phòng này rất sạch sẽ.
quét dọn; dọn dẹp
中打扫干净;去掉脏东西dǎsǎo gānnjìng;qùdiào zàng dōngxi
Xin hãy dọn dẹp phòng của bạn.
sạch sẽ; gọn gàng
中没有污垢;干净整洁méiyǒu wūgòu; gānnjìng zhěngjiéd
Căn phòng này rất sạch sẽ.
quét dọn; dọn dẹp
中打扫干净;去掉脏东西dǎsǎo gānnjìng;qùdiào zàng dōngxi
Xin hãy dọn dẹp phòng của bạn.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
sạch sẽ; gọn gàng
sạch sẽ; gọn gàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.