- 敕sắc(răn bảo, chỉnh đốn)
- 正chính(ngay thẳng, đúng đắn)
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
gọn gàng; ngăn nắp; sạch sẽ
Căn phòng rất gọn gàng.
gọn gàng; ngay ngắn; thẳng thớm
Phòng của cô ấy rất gọn gàng.
gọn gàng; ngăn nắp; sạch sẽ
Căn phòng rất gọn gàng.
gọn gàng; ngay ngắn; thẳng thớm
Phòng của cô ấy rất gọn gàng.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
gọn gàng; ngăn nắp; sạch sẽ
gọn gàng; ngăn nắp; sạch sẽ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.