- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
chất tẩy rửa; chất tẩy cặn bẩn
Loại chất tẩy rửa này rất dễ sử dụng.
chất tẩy rửa; dung dịch vệ sinh
Loại dung dịch tẩy rửa này rất dễ sử dụng.
chất tẩy rửa; chất tẩy cặn bẩn
Loại chất tẩy rửa này rất dễ sử dụng.
chất tẩy rửa; dung dịch vệ sinh
Loại dung dịch tẩy rửa này rất dễ sử dụng.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
chất tẩy rửa; chất tẩy cặn bẩn
chất tẩy rửa; chất tẩy cặn bẩn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.