- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
túi đựng rác
Làm ơn cho tôi một cái túi rác.
túi đựng rác
Làm ơn cho tôi một cái túi rác.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Cái túi là vật bằng vải dùng để đựng thay cho tay.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Cái túi là vật bằng vải dùng để đựng thay cho tay.
túi đựng rác
túi đựng rác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.