- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
trong vắt thấy đáy; trong suốt đến tận đáy
Nước hồ trong vắt nhìn thấy đáy.
trong vắt thấy đáy; trong suốt đến tận đáy
Nước hồ trong vắt nhìn thấy đáy.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
trong vắt thấy đáy; trong suốt đến tận đáy
trong vắt thấy đáy; trong suốt đến tận đáy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.