- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
trong vắt thấy đáy; nước trong veo tận đáy
Nước hồ trong vắt nhìn thấy đáy.
trong suốt; thanh trong; sáng trong
trong vắt thấy đáy; nước trong veo tận đáy
Nước hồ trong vắt nhìn thấy đáy.
trong suốt; thanh trong; sáng trong
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
trong vắt thấy đáy; nước trong veo tận đáy
trong vắt thấy đáy; nước trong veo tận đáy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.