- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
xào trộn; xào khuấy
Tôi thích ăn rau xào.
xào đơn giản (không dùng nước sốt); xào thanh đạm
Tôi thích xào rau.
xào trộn; xào khuấy
Tôi thích ăn rau xào.
xào đơn giản (không dùng nước sốt); xào thanh đạm
Tôi thích xào rau.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.
xào trộn; xào khuấy
xào trộn; xào khuấy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.