- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
thanh nhiệt; hạ nhiệt (y học)
Loại thuốc này có thể thanh nhiệt.
thanh nhiệt; giải nhiệt (y học cổ truyền)
thanh nhiệt; hạ nhiệt (y học)
Loại thuốc này có thể thanh nhiệt.
thanh nhiệt; giải nhiệt (y học cổ truyền)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
thanh nhiệt; hạ nhiệt (y học)
thanh nhiệt; hạ nhiệt (y học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.