- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
mát mẻ; sảng khoái; tươi mát
Không khí mùa thu rất trong lành.
nhẹ nhàng; thư thái (âm nhạc)
Thời tiết rất trong lành.
mát mẻ; sảng khoái; tươi mát
Không khí mùa thu rất trong lành.
nhẹ nhàng; thư thái (âm nhạc)
Thời tiết rất trong lành.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
mát mẻ; sảng khoái; tươi mát
mát mẻ; sảng khoái; tươi mát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.