- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
thanh lý (tài sản); giải thể (doanh nghiệp)
Công ty quyết định thanh lý.
thanh lý (tài sản); giải thể (doanh nghiệp)
Công ty quyết định thanh lý.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
thanh lý (tài sản); giải thể (doanh nghiệp)
thanh lý (tài sản); giải thể (doanh nghiệp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.