- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
phúc thanh nhàn; cuộc sống thảnh thơi sung sướng (nhất là khi về hưu)
Sau khi nghỉ hưu, anh ấy sống một cuộc sống an nhàn.
phúc thanh nhàn; cuộc sống thảnh thơi sung sướng (nhất là khi về hưu)
Sau khi nghỉ hưu, anh ấy sống một cuộc sống an nhàn.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.
phúc thanh nhàn; cuộc sống thảnh thơi sung sướng (nhất là khi về hưu)
phúc thanh nhàn; cuộc sống thảnh thơi sung sướng (nhất là khi về hưu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.