- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
thanh lý; thanh toán; quyết toán
Công ty đang thanh lý tài sản.
thanh toán sổ sách; quyết toán
Chúng ta nên thanh toán một chút.
vạch trần và phê phán
Chúng ta phải thanh toán những sai lầm này.
thanh lý; thanh toán; quyết toán
Công ty đang thanh lý tài sản.
thanh toán sổ sách; quyết toán
Chúng ta nên thanh toán một chút.
vạch trần và phê phán
Chúng ta phải thanh toán những sai lầm này.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
thanh lý; thanh toán; quyết toán
thanh lý; thanh toán; quyết toán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thanh toán; thanh lý tài khoản; (bóng) đấu tố; trừng trị
thanh toán; thanh lý tài khoản; (bóng) đấu tố; trừng trị