- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
thanh bần nhưng trong sạch; nghèo khó mà liêm khiết
Anh ấy sống một cuộc sống thanh đạm.
thanh bần; nghèo túng nhưng trong sạch
thanh bần; nghèo khổ thanh đạm
nghiêm nghị; lạnh lẽo; uy nghiêm
thanh bần nhưng trong sạch; nghèo khó mà liêm khiết
Anh ấy sống một cuộc sống thanh đạm.
thanh bần; nghèo túng nhưng trong sạch
thanh bần; nghèo khổ thanh đạm
nghiêm nghị; lạnh lẽo; uy nghiêm
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
thanh bần nhưng trong sạch; nghèo khó mà liêm khiết
thanh bần nhưng trong sạch; nghèo khó mà liêm khiết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.