- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
trà thanh đạm; trà xanh nhạt
Tôi thích uống trà xanh.
trà thanh (trà không kèm đồ ăn); trà nhạt
Tôi thích uống trà mộc.
trà thanh đạm; trà xanh nhạt
Tôi thích uống trà xanh.
trà thanh (trà không kèm đồ ăn); trà nhạt
Tôi thích uống trà mộc.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Trà là loại cây cỏ mà con người hái từ cây gỗ để uống.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Trà là loại cây cỏ mà con người hái từ cây gỗ để uống.
trà thanh đạm; trà xanh nhạt
trà thanh đạm; trà xanh nhạt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.