- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
lời bình luận công bằng; thanh nghị (lời phê bình thẳng thắn của dư luận)
Anh ấy đã chấp nhận những lời phê bình công bằng.
bình luận chính trực; thanh nghị (lời bình luận công bằng về chính sự)
Anh ấy đã đưa ra một bình luận công bằng.
lời bình luận công bằng; thanh nghị (lời phê bình thẳng thắn của dư luận)
Anh ấy đã chấp nhận những lời phê bình công bằng.
bình luận chính trực; thanh nghị (lời bình luận công bằng về chính sự)
Anh ấy đã đưa ra một bình luận công bằng.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
lời bình luận công bằng; thanh nghị (lời phê bình thẳng thắn của dư luận)
lời bình luận công bằng; thanh nghị (lời phê bình thẳng thắn của dư luận)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.