- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
gió mát; thanh phong (gió trong lành)
Gió mát thổi qua, rất dễ chịu.
gió mát; (bóng) thanh liêm, trong sạch
Gió nhẹ thổi đến, mặt nước không gợn sóng.
gió mát; thanh phong (gió trong lành)
Gió mát thổi qua, rất dễ chịu.
gió mát; (bóng) thanh liêm, trong sạch
Gió nhẹ thổi đến, mặt nước không gợn sóng.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
gió mát; thanh phong (gió trong lành)
gió mát; thanh phong (gió trong lành)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.