- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
hương thơm nhẹ; mùi hương thanh khiết
Bông hoa này có mùi thơm ngát.
hương thơm thanh nhã; mùi thơm dịu
Loài hoa này có mùi thơm ngát.
hương thơm nhẹ; mùi hương thanh khiết
Bông hoa này có mùi thơm ngát.
hương thơm thanh nhã; mùi thơm dịu
Loài hoa này có mùi thơm ngát.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
hương thơm nhẹ; mùi hương thanh khiết
hương thơm nhẹ; mùi hương thanh khiết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.