- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
ngành ngư nghiệp; nghề cá
Ngành ngư nghiệp là một ngành kinh tế quan trọng.
ngành ngư nghiệp; nghề đánh cá
Ngư nghiệp là một ngành kinh tế quan trọng.
ngành ngư nghiệp; nghề cá
Ngành ngư nghiệp là một ngành kinh tế quan trọng.
ngành ngư nghiệp; nghề đánh cá
Ngư nghiệp là một ngành kinh tế quan trọng.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
ngành ngư nghiệp; nghề cá
ngành ngư nghiệp; nghề cá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.