- 禾hòa(cây lúa)
- 刂đao(con dao)
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
trục lợi; kiếm chác bất chính
Anh ta luôn muốn kiếm lợi bất chính.
hưởng lợi từ mâu thuẫn của người khác; ngư ông đắc lợi
Anh ta muốn trục lợi.
trục lợi; kiếm chác bất chính
Anh ta luôn muốn kiếm lợi bất chính.
hưởng lợi từ mâu thuẫn của người khác; ngư ông đắc lợi
Anh ta muốn trục lợi.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
trục lợi; kiếm chác bất chính
trục lợi; kiếm chác bất chính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.