- 氵thủy(nước)
- 参sâm/thâm(tham gia, thấm sâu)
Nước thấm dần vào sâu bên trong là ý nghĩa của chữ 渗.
lạnh thấu xương; lạnh thấm vào người
Gió này lạnh thấu xương.
lạnh thấu xương; lạnh thấm vào người
Gió này lạnh thấu xương.
Nước thấm dần vào sâu bên trong là ý nghĩa của chữ 渗.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
Nước thấm dần vào sâu bên trong là ý nghĩa của chữ 渗.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
lạnh thấu xương; lạnh thấm vào người
lạnh thấu xương; lạnh thấm vào người
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.