- 氵thủy(nước)
- 参sâm/thâm(tham gia, thấm sâu)
Nước thấm dần vào sâu bên trong là ý nghĩa của chữ 渗.
thấm than; carburization (thấm cacbon vào bề mặt thép)
Thấm cacbon là một quy trình xử lý nhiệt.
thấm than; carburization (thấm cacbon vào bề mặt thép)
Thấm cacbon là một quy trình xử lý nhiệt.
Nước thấm dần vào sâu bên trong là ý nghĩa của chữ 渗.
Carbon là chất rắn như đá, bản chất chính là than.
Nước thấm dần vào sâu bên trong là ý nghĩa của chữ 渗.
Carbon là chất rắn như đá, bản chất chính là than.
thấm than; carburization (thấm cacbon vào bề mặt thép)
thấm than; carburization (thấm cacbon vào bề mặt thép)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.