- 氵thủy(nước)
- 度độ(đo lường, vượt qua)
Vượt qua sông nước như đo hết chiều rộng của dòng chảy.
vượt qua; sang (sông); đưa (qua sông); qua (eo biển, v.v.)
中从一边走到另一边;乘船过河或过海cóng yībīan zǒudào lìngyībīan; chéngchuán guòhé huòguò hǎi
Chúng tôi qua sông.
vượt qua; sang (sông); qua (eo biển); đưa đò
中用船或渡轮帮助人或物越过河流或海峡yòng chuán huò dùlún bāngzhù rén huò wù yuècuò héliú huò hǎixiá
Chúng tôi đã đi qua một con sông.
vượt qua; sang (sông); đưa (qua sông); qua (eo biển, v.v.)
中从一边走到另一边;乘船过河或过海cóng yībīan zǒudào lìngyībīan; chéngchuán guòhé huòguò hǎi
Chúng tôi qua sông.
vượt qua; sang (sông); qua (eo biển); đưa đò
中用船或渡轮帮助人或物越过河流或海峡yòng chuán huò dùlún bāngzhù rén huò wù yuècuò héliú huò hǎixiá
Chúng tôi đã đi qua một con sông.
Vượt qua sông nước như đo hết chiều rộng của dòng chảy.
Vượt qua sông nước như đo hết chiều rộng của dòng chảy.
vượt qua; sang (sông); đưa (qua sông); qua (eo biển, v.v.)
vượt qua; sang (sông); đưa (qua sông); qua (eo biển, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đi thuyền; đi tàu
中用船运送人或货物过河yòng chuán yùnsòng rén huò huòwù guòhé
Người lái đò đưa chúng tôi qua sông.
đi thuyền; đi tàu
中用船运送人或货物过河yòng chuán yùnsòng rén huò huòwù guòhé
Người lái đò đưa chúng tôi qua sông.