- 氵thủy(nước)
- 度độ(đo lường, vượt qua)
Vượt qua sông nước như đo hết chiều rộng của dòng chảy.
bến đò; bến phà
Bến phà này rất bận rộn.
bến đò; bến phà
Bến phà này rất bận rộn.
Vượt qua sông nước như đo hết chiều rộng của dòng chảy.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Vượt qua sông nước như đo hết chiều rộng của dòng chảy.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
bến đò; bến phà
bến đò; bến phà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.