- 氵thủy(nước)
- 度độ(đo lường, vượt qua)
Vượt qua sông nước như đo hết chiều rộng của dòng chảy.
chở đò; đưa đò qua sông
Chúng tôi đi phà qua sông.
chở đò; đưa đò qua sông
Chúng tôi đi phà qua sông.
Vượt qua sông nước như đo hết chiều rộng của dòng chảy.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
Vượt qua sông nước như đo hết chiều rộng của dòng chảy.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
chở đò; đưa đò qua sông
chở đò; đưa đò qua sông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.