- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
bã; cặn bã; xỉ (bóng) kẻ tồi; rác rưởi
Đây là bã cà phê.
vụn; mảnh vụn; coi trọng (thường dùng phủ định: không thèm)
cặn bã; cặn bã xã hội; rác rưởi
Anh ta là một cặn bã của xã hội.
bã; cặn bã; xỉ (bóng) kẻ tồi; rác rưởi
Đây là bã cà phê.
vụn; mảnh vụn; coi trọng (thường dùng phủ định: không thèm)
cặn bã; cặn bã xã hội; rác rưởi
Anh ta là một cặn bã của xã hội.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
bã; cặn bã; xỉ (bóng) kẻ tồi; rác rưởi
bã; cặn bã; xỉ (bóng) kẻ tồi; rác rưởi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.