- 肉nhục(thịt (tượng hình))
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
thịt tươi không qua làm lạnh sau khi giết mổ
Thịt tươi không ướp lạnh rất phổ biến ở châu Á.
thịt tươi không qua làm lạnh sau khi giết mổ
Thịt tươi không ướp lạnh rất phổ biến ở châu Á.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
thịt tươi không qua làm lạnh sau khi giết mổ
thịt tươi không qua làm lạnh sau khi giết mổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.