- 宀miên(mái nhà)
- 至chí(đến nơi)
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
khí nhà kính
Khí nhà kính gây ra sự nóng lên toàn cầu.
khí nhà kính
Khí nhà kính gây ra sự nóng lên toàn cầu.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
khí nhà kính
khí nhà kính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.