- 氵thủy(nước)
- 巷hạng(ngõ hẻm)
Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.
đô la Hồng Kông; đồng đô Hồng Kông
Đô la Hồng Kông là tiền tệ của Hồng Kông.
đô la Hồng Kông; đồng đô Hồng Kông
Đô la Hồng Kông là tiền tệ của Hồng Kông.
Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
đô la Hồng Kông; đồng đô Hồng Kông
đô la Hồng Kông; đồng đô Hồng Kông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.