- 氵thủy(nước)
- 巷hạng(ngõ hẻm)
Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.
Cảng Úc (Hồng Kông và Ma Cao)
Khu vực Hồng Kông và Ma Cao phát triển kinh tế rất nhanh.
Cảng Úc (Hồng Kông và Ma Cao)
Khu vực Hồng Kông và Ma Cao phát triển kinh tế rất nhanh.
Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.
Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.
Cảng Úc (Hồng Kông và Ma Cao)
Cảng Úc (Hồng Kông và Ma Cao)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.