- 氵thủy(nước)
- 曷hạt(tại sao, bao giờ)
Khát nước là khi cơ thể thiếu nước đến mức thốt lên 'bao giờ mới được uống'.
khát không thể chịu được; khát đến mức không thể nhịn nổi
Anh ấy khát không chịu nổi nên uống nước.
khát không thể chịu được; khát đến mức không thể nhịn nổi
Anh ấy khát không chịu nổi nên uống nước.
Khát nước là khi cơ thể thiếu nước đến mức thốt lên 'bao giờ mới được uống'.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
Khát nước là khi cơ thể thiếu nước đến mức thốt lên 'bao giờ mới được uống'.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
khát không thể chịu được; khát đến mức không thể nhịn nổi
khát không thể chịu được; khát đến mức không thể nhịn nổi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.