- 氵thủy(nước)
- 斿du(tua cờ bay phất phới)
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
sợi tơ mảnh; chỉ mong manh
Sợi tơ nhện trên mạng nhện rất mảnh.
sợi tơ mỏng manh; lò xo tóc (trong đồng hồ)
Dây tóc là một bộ phận quan trọng trong đồng hồ.
sợi tơ mảnh; chỉ mong manh
Sợi tơ nhện trên mạng nhện rất mảnh.
sợi tơ mỏng manh; lò xo tóc (trong đồng hồ)
Dây tóc là một bộ phận quan trọng trong đồng hồ.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Hai bó sợi tơ nhỏ bện lại với nhau tạo thành sợi chỉ mảnh.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Hai bó sợi tơ nhỏ bện lại với nhau tạo thành sợi chỉ mảnh.
sợi tơ mảnh; chỉ mong manh
sợi tơ mảnh; chỉ mong manh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.