- 氵thủy(nước)
- 斿du(tua cờ bay phất phới)
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
bạn cùng chơi; bạn đồng hành (khi đi chơi)
Anh ấy là bạn chơi của tôi khi còn nhỏ.
bạn đồng hành; bạn du lịch
bạn cùng chơi; bạn đồng hành (khi đi chơi)
Anh ấy là bạn chơi của tôi khi còn nhỏ.
bạn đồng hành; bạn du lịch
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.
bạn cùng chơi; bạn đồng hành (khi đi chơi)
bạn cùng chơi; bạn đồng hành (khi đi chơi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.