- 氵thủy(nước)
- 斿du(tua cờ bay phất phới)
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
đội du kích; quân du kích
Đội du kích chiến đấu trong rừng.
đội du kích; quân du kích
Đội du kích chiến đấu trong rừng.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
đội du kích; quân du kích
đội du kích; quân du kích
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.