- 氵thủy(nước)
- 斿du(tua cờ bay phất phới)
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
kẻ tha hương; người xa xứ; du tử
Người con xa xứ nhớ quê hương.
kẻ tha hương; người xa xứ; du tử
Người con xa xứ nhớ quê hương.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
kẻ tha hương; người xa xứ; du tử
kẻ tha hương; người xa xứ; du tử
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.