- 氵thủy(nước)
- 斿du(tua cờ bay phất phới)
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
du mục; chăn thả du cư
Cuộc sống của người du mục rất khó khăn.
du mục; sống du canh du cư
du mục; sống đời du mục
Các dân tộc du mục sống theo nguồn nước và cỏ.
du mục; chăn thả du cư
Cuộc sống của người du mục rất khó khăn.
du mục; sống du canh du cư
du mục; sống đời du mục
Các dân tộc du mục sống theo nguồn nước và cỏ.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
du mục; chăn thả du cư
du mục; chăn thả du cư
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.