- 氵thủy(nước)
- 斿du(tua cờ bay phất phới)
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
lệch; chệch khỏi; đi lạc khỏi
Anh ấy do dự không quyết.
do dự; dao động; không nhất quán
Thái độ của anh ấy không chắc chắn.
dao động; lung lay; do dự
lệch; chệch khỏi; đi lạc khỏi
Anh ấy do dự không quyết.
do dự; dao động; không nhất quán
Thái độ của anh ấy không chắc chắn.
dao động; lung lay; do dự
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
lệch; chệch khỏi; đi lạc khỏi
lệch; chệch khỏi; đi lạc khỏi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
do dự; lưỡng lự; dao động
do dự; lưỡng lự; dao động