- 氵thủy(nước)
- 斿du(tua cờ bay phất phới)
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
vận động hành lang; thuyết phục; du thuyết
Anh ấy vận động chính phủ thay đổi chính sách.
vận động; thuyết phục; du thuyết
Anh ấy thuyết phục mọi người ủng hộ kế hoạch này.
vận động hành lang; thuyết phục (các lãnh đạo chấp nhận quan điểm của mình)
vận động hành lang; thuyết phục; du thuyết
Anh ấy vận động chính phủ thay đổi chính sách.
vận động; thuyết phục; du thuyết
Anh ấy thuyết phục mọi người ủng hộ kế hoạch này.
vận động hành lang; thuyết phục (các lãnh đạo chấp nhận quan điểm của mình)
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
vận động hành lang; thuyết phục; du thuyết
vận động hành lang; thuyết phục; du thuyết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tạo thế; vận động (tạo dư luận ủng hộ)
Anh ấy đang vận động mọi người ủng hộ kế hoạch của mình.
tạo thế; vận động (tạo dư luận ủng hộ)
Anh ấy đang vận động mọi người ủng hộ kế hoạch của mình.