- 氵thủy(nước)
- 斿du(tua cờ bay phất phới)
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
đi chơi; du ngoạn; tham quan
Chúng ta đi tham quan đi!
đi dạo; loanh quanh tiêu khiển
Tôi thích đi dạo trong công viên.
đi chơi; du ngoạn; tham quan
Chúng ta đi tham quan đi!
đi dạo; loanh quanh tiêu khiển
Tôi thích đi dạo trong công viên.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Đi dạo (逛) là bước đi phóng túng, tự do như kẻ điên không lo lắng gì.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Đi dạo (逛) là bước đi phóng túng, tự do như kẻ điên không lo lắng gì.
đi chơi; du ngoạn; tham quan
đi chơi; du ngoạn; tham quan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.