- 雨vũ(mưa)
- 彐kệ(bàn tay cào, vốc)
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
rửa sạch (nỗi nhục); xóa bỏ (sỉ nhục)
Anh ấy đã rửa sạch nỗi nhục của gia tộc.
rửa sạch (oan khuất); phục hồi (danh dự)
Anh ấy muốn khôi phục danh dự của mình.
rửa sạch (nỗi nhục); xóa bỏ (sỉ nhục)
Anh ấy đã rửa sạch nỗi nhục của gia tộc.
rửa sạch (oan khuất); phục hồi (danh dự)
Anh ấy muốn khôi phục danh dự của mình.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
rửa sạch (nỗi nhục); xóa bỏ (sỉ nhục)
rửa sạch (nỗi nhục); xóa bỏ (sỉ nhục)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.