- 氵thủy(nước)
- 显hiển(hiển thị, rõ ràng)
Nước thấm vào chỗ nào thì nơi đó trở nên ẩm ướt rõ rệt.
độ ẩm
Độ ẩm hôm nay rất cao.
độ ẩm
Độ ẩm hôm nay rất cao.
Nước thấm vào chỗ nào thì nơi đó trở nên ẩm ướt rõ rệt.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Nước thấm vào chỗ nào thì nơi đó trở nên ẩm ướt rõ rệt.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
độ ẩm
độ ẩm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.