- 氵thủy(nước)
- 显hiển(hiển thị, rõ ràng)
Nước thấm vào chỗ nào thì nơi đó trở nên ẩm ướt rõ rệt.
chất làm ẩm; chất giữ ẩm
Loại kem dưỡng ẩm này rất tốt cho da.
chất làm ẩm; chất thấm ướt
Loại chất làm ẩm này rất tốt cho da.
chất làm ẩm; chất giữ ẩm
Loại kem dưỡng ẩm này rất tốt cho da.
chất làm ẩm; chất thấm ướt
Loại chất làm ẩm này rất tốt cho da.
Nước thấm vào chỗ nào thì nơi đó trở nên ẩm ướt rõ rệt.
Nước thấm đều vào đất làm cho vạn vật trở nên mượt mà và tươi tốt.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Nước thấm vào chỗ nào thì nơi đó trở nên ẩm ướt rõ rệt.
Nước thấm đều vào đất làm cho vạn vật trở nên mượt mà và tươi tốt.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
chất làm ẩm; chất giữ ẩm
chất làm ẩm; chất giữ ẩm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.