- 氵thủy(nước)
- 显hiển(hiển thị, rõ ràng)
Nước thấm vào chỗ nào thì nơi đó trở nên ẩm ướt rõ rệt.
trơn ướt; ẩm trơn (sàn, đường,...)
Sau mưa mặt đường trơn trượt.
trơn ướt; ẩm trơn (sàn, đường,...)
Sau mưa mặt đường trơn trượt.
Nước thấm vào chỗ nào thì nơi đó trở nên ẩm ướt rõ rệt.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Nước thấm vào chỗ nào thì nơi đó trở nên ẩm ướt rõ rệt.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
trơn ướt; ẩm trơn (sàn, đường,...)
trơn ướt; ẩm trơn (sàn, đường,...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.